Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
老师傅
lǎo shī fu
Thợ lành nghề thâm niên, sư phụ lâu năm
Hán việt: lão sư phu
—

Gợi nhớ

Từ "老师傅" (lǎo shī fu) nghĩa là "Thợ lành nghề thâm niên, sư phụ lâu năm", ghép bởi: 老 (lǎo): già + 师 (shī): thầy giáo + 傅 (fù): Gia sư.

Thành phần cấu tạo

老师傅
lǎo shī fu
Thợ lành nghề thâm niên, sư phụ lâu năm
耂
匕
师
亻
尃

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thợ lành nghề thâm niên, sư phụ lâu năm
Ví dụ (3)
zhè wèi这位lǎo shī fu老师傅xiū chē修车jì shù技术fēi cháng非常gāo chāo高超。
Vị thợ cả / sư phụ (老师傅) này kỹ thuật sửa xe vô cùng tuyệt đỉnh.
xiàng向jīng yàn fēng fù经验丰富de的lǎo shī fu老师傅xū xīn虚心qǐng jiào请教。
Khiêm tốn thỉnh giáo vị thợ cả kinh nghiệm phong phú.
lǎo shī fu老师傅shǒu bǎ shǒu手把手jiāo教nián qīngr én年轻人zuò做mù gōng木工。
Sư phụ cầm tay chỉ việc dạy người trẻ làm thợ mộc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây