Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
张僧繇
Zhāng Sēng yáo
Trương Tăng Dao (danh họa thời Lương)
—

Gợi nhớ

Từ "张僧繇" (Zhāng Sēng yáo) nghĩa là "Trương Tăng Dao (danh họa thời Lương)", ghép bởi: 张 (zhāng): Tờ + 僧 (sēng): tăng + 繇 (yáo): Trong từ: 张僧繇 (Trương Tăng Dao (danh họa thời Lương)).

Thành phần cấu tạo

张僧繇
Zhāng Sēng yáo
Trương Tăng Dao (danh họa thời Lương)
弓
长
亻
曾
䍃
系

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Trương Tăng Dao (danh họa thời Lương)
Ví dụ (3)
zhāng sēng yáo张僧繇shì是nán-běi cháo南北朝shí qī时期de的huà lóng画龙míng jiā名家。
Trương Tăng Dao (张僧繇) là danh gia vẽ rồng thời kỳ Nam Bắc Triều.
huàlóng-diǎnjīng画龙点睛de的chéng yǔ成语diǎn gù典故lái yuán yú来源于zhāng sēng yáo张僧繇。
Điển cố thành ngữ 'vẽ rồng điểm mắt' nguồn gốc đến từ Trương Tăng Dao.
zhāng sēng yáo张僧繇de的yì shù fēng gé艺术风格yǐng xiǎng影响shēn yuǎn深远。
Phong cách nghệ thuật của Trương Tăng Dao ảnh hưởng sâu xa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây