张僧繇
—
Gợi nhớ
Từ "张僧繇" (Zhāng Sēng yáo) nghĩa là "Trương Tăng Dao (danh họa thời Lương)", ghép bởi: 张 (zhāng): Tờ + 僧 (sēng): tăng + 繇 (yáo): Trong từ: 张僧繇 (Trương Tăng Dao (danh họa thời Lương)).
Thành phần cấu tạo
张僧繇
Trương Tăng Dao (danh họa thời Lương)
弓
长
亻
曾
䍃
系
Phân tích từ 张僧繇
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ riêng
Nghĩa:Trương Tăng Dao (danh họa thời Lương)
Ví dụ (3)
张僧繇是南北朝时期的画龙名家。
Trương Tăng Dao (张僧繇) là danh gia vẽ rồng thời kỳ Nam Bắc Triều.
画龙点睛的成语典故来源于张僧繇。
Điển cố thành ngữ 'vẽ rồng điểm mắt' nguồn gốc đến từ Trương Tăng Dao.
张僧繇的艺术风格影响深远。
Phong cách nghệ thuật của Trương Tăng Dao ảnh hưởng sâu xa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây