准备金率
zhǔn bèi jīn lǜ
Tỷ lệ dự trữ bắt buộc (ngân hàng)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tỷ lệ dự trữ bắt buộc (ngân hàng)
Ví dụ (3)
yāng hángxià tiáolecún kuǎnzhǔn bèi jīn
Ngân hàng trung ương hạ điều chỉnh tỷ lệ dự trữ bắt buộc (准备金率) tiền gửi.
zhǔn bèi jīn detiáo zhěngyǐng xiǎngshì chǎngliú dòng xìng
Sự điều chỉnh tỷ lệ dự trữ bắt buộc ảnh hưởng tính thanh khoản thị trường.
bǎo chí decún kuǎnzhǔn bèi jīn shuǐ píng
Duy trì mức độ tỷ lệ dự trữ bắt buộc tiền gửi hợp lý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây