精神状态
jīng shén zhuàng tài
Trạng thái tinh thần, tinh thần

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Trạng thái tinh thần, tinh thần
Ví dụ (3)
jīng guòxiū xidejīng shén zhuàng tàihǎo duōle
Trải qua nghỉ ngơi, trạng thái tinh thần (精神状态) của anh ấy tốt hơn nhiều rồi.
bǎo chí xiàng shàngliáng hǎodejīng shén zhuàng tài
Duy trì trạng thái tinh thần tốt tích cực hướng lên.
guān cháhuàn zhěde chángjīng shén zhuàng tài
Quan sát trạng thái tinh thần hằng ngày của bệnh nhân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây