通俗易懂
tōng sú yì dǒng
Dễ hiểu, phổ thông

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Dễ hiểu, phổ thông
Ví dụ (3)
zhè běnshū xiětōng dǒng
Quyển sách này viết rất dễ hiểu.
lǎo shīyòngtōng dǒngde huàjiǎng jiě
Thầy giáo dùng từ ngữ dễ hiểu để giảng giải ngữ pháp.
deyǎn jiǎngtōng dǒngshēn shòuhuān yíng
Bài diễn thuyết của anh ấy rất dễ hiểu, được vô cùng hoan nghênh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây