Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
坚贞不屈
jiān zhēn bù qū
Kiên cường không khuất phục
Hán việt: kiên trinh bưu khuất
—

Gợi nhớ

Từ "坚贞不屈" (jiān zhēn bù qū) nghĩa là "Kiên cường không khuất phục", ghép bởi: 坚 (jiān): Kiên cố + 贞 (zhēn): trinh chính + 不 (bù): không + 屈 (qū): khuất phục.

Thành phần cấu tạo

坚贞不屈
jiān zhēn bù qū
Kiên cường không khuất phục
又
土
卜
贝
一
个 (biến thể)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Kiên cường không khuất phục
Ví dụ (3)
yīngxióng英雄men们jiānzhēnbùqū坚贞不屈,lìngrén令人jìngpèi敬佩。
Các anh hùng kiên cường không khuất phục, khiến người ta kính phục.
tā他zài在kùnnán困难miànqián面前biǎoxiàn表现de得jiānzhēnbùqū坚贞不屈。
Anh ấy thể hiện sự kiên cường không khuất phục trước khó khăn.
zhèzhǒng这种jiānzhēnbùqū坚贞不屈de的jīngshén精神zhíde值得xuéxí学习。
Tinh thần kiên cường không khuất phục này rất đáng học hỏi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây