咖啡渍
kā fēi zì
Vết cà phê

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Vết cà phê
Ví dụ (3)
bái chèn shānshàngzhānle kuài fēi
Trên áo sơ mi trắng dính một vết cà phê.
zhè zhǒng néngqīng sōng chú fēi
Loại chất tẩy rửa này có thể dễ dàng loại bỏ vết cà phê.
xiǎo xīnbié fēi nòngdàozhuō shàng
Cẩn thận đừng làm dính vết cà phê lên khăn trải bàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây