事实真相
shì shí zhēn xiàng
Sự thật khách quan / Chân tướng

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Sự thật khách quan / Chân tướng
Ví dụ (3)
jǐng fāngzhōng diào cháchūliǎoshì shí zhēn xiàng
Cảnh sát cuối cùng đã điều tra ra chân tướng sự thật.
menyàoliǎo jiěshì qíngdeshì shí zhēn xiàng
Chúng ta cần tìm hiểu chân tướng sự thật của sự việc.
shì shí zhēn xiàng bái tiān xià
Chân tướng sự thật đã sáng tỏ trước thiên hạ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây