买卖双方
mǎi mài shuāng fāng
Cả hai bên mua và bán

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cả hai bên mua và bán
Ví dụ (3)
mǎi mài shuāng fāng chénglexié
Cả hai bên mua và bán đã đạt được thỏa thuận.
tóngmíng quèlemǎi mài shuāng fāngdequán
Hợp đồng làm rõ quyền lợi hai bên mua và bán.
píng táiwèimǎi mài shuāng fāng gōngdān bǎo
Nền tảng cung cấp bảo lãnh cho cả hai bên mua và bán.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây