不敢相信
bù gǎn xiāng xìn
Không dám tin

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Không dám tin
Ví dụ (3)
tīng dàozhè gehǎo xiāo gǎn xiāng xìn
Nghe tin tốt này, tôi không dám tin.
yǎn qiándeměi jǐnglìng rén gǎn xiāng xìn
Cảnh đẹp trước mắt làm người ta không dám tin.
ránkǎo le míngràngrén gǎn xiāng xìn
Anh ấy không ngờ lại thi đứng thứ nhất, làm người ta không dám tin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây