彻底解决
chè dǐ jiě jué
Giải quyết triệt để

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Giải quyết triệt để
Ví dụ (3)
men yàochè jiě juézhè gewèn
Chúng ta cần giải quyết triệt để vấn đề này.
lòu shuǐyǐn huàn dàolechè jiě jué
Mối nguy hiểm rò nước đã được giải quyết triệt để.
zhǐ yǒuxiāo chúgēn yuáncái néngchè jiě jué
Chỉ có loại bỏ nguồn gốc mới có thể giải quyết triệt để.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây