咱们
zánmen
chúng ta, chúng mình (bao gồm cả người nói và người nghe).
Hán việt: cha môn
HSK4
Đại từ
Ngữ pháp 咱们

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:chúng ta, chúng mình (bao gồm cả người nói và người nghe).
Ví dụ (8)
zán menzǒubashí jiānzǎole
Chúng ta đi thôi, thời gian không còn sớm nữa.
zhèshìzán mengòng tóngde
Đây là bí mật chung của chúng mình.
zán menshìjiārénbiézhèmeqi
Chúng ta là người một nhà, đừng khách sáo như vậy.
jīnwǎnzán menchīhuǒguōzěn me yàng
Tối nay chúng mình đi ăn lẩu thế nào?
zán menhái shìshāng liang xiàba
Chúng ta vẫn nên thương lượng một chút đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây