吸取教训
xī qǔ jiào xùn
Rút kinh nghiệm

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Rút kinh nghiệm
Ví dụ (3)
menyàocóngshī bàizhōng jiào xùn
Chúng ta phải rút kinh nghiệm từ trong thất bại.
jiào xùncái néng miǎnchóng dǎo zhé
Rút kinh nghiệm mới có thể tránh dẫm vào vết xe đổ.
xīn jiào xùngǎi jìnlefāng
Anh ấy khiêm tốn rút kinh nghiệm, cải tiến phương pháp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây