十五岁
—
Phân tích từ 十五岁
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:Mười lăm tuổi
Ví dụ (3)
他今年十五岁,上初中三年级。
Anh ấy năm nay 15 tuổi, học lớp 9 THCS.
十五岁的少年充满活力。
Thiếu niên 15 tuổi tràn ngập sức sống.
在她十五岁那年搬到了北京。
Vào năm cô ấy 15 tuổi đã chuyển đến Bắc Kinh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây