十五岁
shí wǔ suì
Mười lăm tuổi

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Mười lăm tuổi
Ví dụ (3)
jīn niánshí suìshàngchū zhōngsān nián
Anh ấy năm nay 15 tuổi, học lớp 9 THCS.
shí suìdeshào niánchōng mǎn huó
Thiếu niên 15 tuổi tràn ngập sức sống.
zàishí suì niánbān dàoleběi jīng
Vào năm cô ấy 15 tuổi đã chuyển đến Bắc Kinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây