Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
别着急
bié zháo jí
Đừng sốt ruột / Đừng vội
—

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Đừng sốt ruột / Đừng vội
Ví dụ (3)
bié zháo jí别着急,wǒ men我们màn màn慢慢xiǎng想bàn fǎ办法。
Đừng sốt ruột, chúng ta từ từ tìm cách.
jù lí距离kāi kǎo开考hái yǒu还有shí jiān时间,bié zháo jí别着急。
Còn thời gian đến lúc thi, đừng vội.
kàn dào看到tā他jí qiè急切de的yàng zi样子,dà jiā大家quàn劝tā他bié zháo jí别着急。
Thấy dáng vẻ vội vã của anh ấy, mọi người khuyên anh ấy đừng sốt ruột.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây