Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
慈悲为怀
cí bēi wèi huái
Lấy lòng từ bi làm gốc
Hán việt: tư bi vi hoài
—

Gợi nhớ

Từ "慈悲为怀" (cí bēi wèi huái) nghĩa là "Lấy lòng từ bi làm gốc", ghép bởi: 慈 (cí): Từ bi + 悲 (bēi): Buồn bã + 为 (wèi / wéi): vì + 怀 (huái): Ôm ấp.

Thành phần cấu tạo

慈悲为怀
cí bēi wèi huái
Lấy lòng từ bi làm gốc
兹
心
非
为
忄
不

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Lấy lòng từ bi làm gốc
Ví dụ (3)
sēng rén僧人jiǎng jiū讲究cí bēi wèi huái慈悲为怀。
Tăng nhân coi trọng lấy lòng từ bi làm gốc.
zuò rén做人yīng dāng应当cí bēi wèi huái慈悲为怀,shàn dài善待tā rén他人。
Làm người nên lấy lòng từ bi làm gốc, đối xử tốt với người khác.
cí bēi wèi huái慈悲为怀de的jīng shén精神lìng rén zūn jìng令人尊敬。
Tinh thần lấy lòng từ bi làm gốc làm người ta kính trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây