居民消费
jū mín xiāo fèi
Tiêu dùng của người dân

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Tiêu dùng của người dân
Ví dụ (3)
zhèng dòngle mín xiāo fèi qiú
Chính sách đã kéo nhu cầu tiêu dùng của người dân lên.
mín xiāo fèishuǐ píngxiǎn zhù gāo
Mức độ tiêu dùng của người dân nâng cao rõ rệt.
mín xiāo fèijié gòu shēnglebiàn huà
Cơ cấu tiêu dùng của người dân đã phát sinh thay đổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây