宣传单
xuān chuán dān
Tờ rơi quảng cáo

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tờ rơi quảng cáo
Ví dụ (3)
gōng zuò rén yuánzàijiē tóu cǎixuān chuán dān
Nhân viên ở đầu phố phát tờ rơi quảng cáo.
qǐng yuè xuān chuán dānshàngdeyōu huìxìn
Xin hãy đọc kỹ thông tin ưu đãi trên tờ rơi quảng cáo.
yìn shuālewàn fènxuān chuán dān
In ấn 10.000 bản tờ rơi quảng cáo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây