承担责任
chéng dān zé rèn
Gánh vác trách nhiệm

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Gánh vác trách nhiệm
Ví dụ (3)
yǒng wèi dexíng wéichéng dān rèn
Dũng cảm vì hành vi của mình mà gánh vác trách nhiệm.
yīng dāng chéng dānshè huì rèn
Doanh nghiệp nên tích cực gánh vác trách nhiệm xã hội.
shì rènrén chéng dān rèn
Người có trách nhiệm trong tai nạn gánh vác trách nhiệm theo pháp luật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây