主要职责
zhǔ yào zhí zé
Trách nhiệm chính

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Trách nhiệm chính
Ví dụ (3)
wéi ān quánshì méndezhǔ yào zhí
Bảo vệ an toàn là trách nhiệm chính của bộ phận.
míng quègǎng wèideyuán gōngzhǔ yào zhí
Làm rõ trách nhiệm chính của nhân viên từng vị trí.
dezhǔ yào zhí shìjiān zhì liàng
Trách nhiệm chính của anh ấy là giám sát chất lượng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây