Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
小木屋
xiǎo mù wū
Ngôi nhà gỗ nhỏ
Hán việt: tiểu mộc ốc
—

Gợi nhớ

Từ "小木屋" (xiǎo mù wū) nghĩa là "Ngôi nhà gỗ nhỏ", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 木 (mù): Gỗ + 屋 (wū): Nhà.

Thành phần cấu tạo

小木屋
xiǎo mù wū
Ngôi nhà gỗ nhỏ
小
木
尸
至

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ngôi nhà gỗ nhỏ
Ví dụ (3)
sēn lín森林lǐ里yǒu有yī zuò一座wēn xīn温馨de的xiǎo mù wū小木屋。
Trong rừng có một ngôi nhà gỗ nhỏ ấm áp.
wǒ men我们zài在xiǎo mù wū小木屋lǐ里dù guò度过le了jià qī假期。
Chúng tôi trải qua kỳ nghỉ trong ngôi nhà gỗ nhỏ.
xiǎo mù wū小木屋dā jiàn搭建zài在hé biān河边。
Ngôi nhà gỗ nhỏ được dựng bên bờ sông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây