舒适感
shū shì gǎn
Cảm giác thoải mái

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cảm giác thoải mái
Ví dụ (3)
zhèshuāngxié zichuān穿 lái shū shì gǎn
Đôi giày này mặc vào cực kỳ có cảm giác thoải mái.
liáng hǎodeshā cái zhì shēngshū shì gǎn
Chất liệu sofa tốt nâng cao cảm giác thoải mái.
zhuī qiúshēn jīng shéndeshū shì gǎn
Mưu cầu cảm giác thoải mái về cơ thể và tinh thần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây