轰鸣声
hōng míng shēng
Tiếng gầm rú / Tiếng ầm ầm

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tiếng gầm rú / Tiếng ầm ầm
Ví dụ (3)
chǎngchuán láifēi yǐn qíngdehōng míng shēng
Trong sân bay truyền ra tiếng gầm rú của động cơ máy bay.
chūle dehōng míng shēng
Máy móc phát ra tiếng ầm ầm to lớn.
chū léibān dehōng míng shēng
Thác nước phát ra tiếng gầm rú như sấm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây