Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
舞狮
wǔ shī
Múa lân
Hán việt: vũ sư
—

Gợi nhớ

Từ "舞狮" (wǔ shī) nghĩa là "Múa lân", ghép bởi: 舞 (wǔ): Múa + 狮 (shī): sư tử.

Thành phần cấu tạo

舞狮
wǔ shī
Múa lân
無
舛
犭
师

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Múa lân
Ví dụ (6)
chūn jié春节qī jiān期间jiē tóu街头yǒu有wǔ shī舞狮biǎo yǎn表演。
Trong thời gian Tết đầu phố có biểu diễn múa lân.
nián qīng rén年轻人zhèng zài正在rè liè热烈dì地wǔ shī舞狮。
Giới trẻ đang múa lân một cách nồng nhiệt.
xué huì学会le了chuán tǒng传统de的wǔ shī舞狮jì qiǎo技巧。
Đã học được kỹ năng múa lân truyền thống.
wǔ shī舞狮shì是zhōng guó中国chuán tǒng传统mín sú民俗huó dòng活动。
Múa lân là hoạt động phong tục dân gian truyền thống Trung Quốc.
huān kuài欢快rè liè热烈de的wǔ shī舞狮xī yǐn吸引le了rén qún人群。
Múa lân nhộn nhịp vui vẻ đã thu hút đám đông.
2
Danh từ
Nghĩa:Điệu múa lân / Môn múa lân

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây