Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拳击手
quán jī shǒu
Vận động viên quyền anh
Hán việt: quyền kích thủ
—

Gợi nhớ

Từ "拳击手" (quán jī shǒu) mang nghĩa "Vận động viên quyền anh", kết hợp bởi 拳 (quán - quyền): "quyền" + 击 (jī - kích): "Đánh" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拳: Cuộn tròn các ngón (龹) của bàn tay (手) siết chặt lại tạo thành nắm đấm mạnh mẽ trong môn quyền anh (拳). • Chữ 击: Nắm tay vung lên mạnh mẽ như ngọn núi (山) xuyên thủng hai tầng chắn ngang (二) để tấn công, đánh đập (击). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).

Thành phần cấu tạo

拳击手
quán jī shǒu
Vận động viên quyền anh
拳
quán • quyền
quyền
龹
Chữ Quyển (đầu)
Cuộn tròn, nắm lại / âm đọc (phía trên)
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay, nắm đấm (phía dưới)
击
jī • kích
Đánh
二
Bộ Nhị
Hai tầng chắn ngang
山
Bộ Sơn
Nấm đấm vung lên mạnh mẽ
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay, nắm đấm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Vận động viên quyền anh
Ví dụ (3)
quánjīshǒu拳击手zài在táishàng台上wánqiáng顽强pīnbó拼搏。
Vận động viên quyền anh ngoan cường chiến đấu trên đài.
The boxer fought tenaciously on stage.
tā他shì是yì一míng名zhíyè职业quánjīshǒu拳击手。
Anh ấy là một vận động viên quyền anh chuyên nghiệp.
He is a professional boxer.
quánjīshǒu拳击手měitiān每天jìnxíng进行gāoqiángdù高强度xùnliàn训练。
Vận động viên quyền anh mỗi ngày tiến hành luyện tập cường độ cao.
Boxers undergo high-intensity training daily.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây