四十五
—
Phân tích từ 四十五
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
Số từ
Nghĩa:Bốn mươi lăm
Ví dụ (3)
一节课的时间是四十五分钟。
Thời gian một tiết học là 45 phút.
公司共有四十五名员工。
Công ty tổng cộng có 45 nhân viên.
他今年四十五岁了。
Anh ấy năm nay 45 tuổi rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây