四十五
sì shí wǔ
Bốn mươi lăm

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:Bốn mươi lăm
Ví dụ (3)
jié deshí jiānshì shí fēn zhōng
Thời gian một tiết học là 45 phút.
gōng gòng yǒu shí míngyuán gōng
Công ty tổng cộng có 45 nhân viên.
jīn nián shí suìle
Anh ấy năm nay 45 tuổi rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây