一个个
—
Gợi nhớ
Từ "一个个" (yī gè gè) nghĩa là "Từng cái một, từng người một (lượng từ)", ghép bởi: 一 (yī): số một + 个 (gè): cái + 个 (gè): cái.
Thành phần cấu tạo
一个个
Từng cái một, từng người một (lượng từ)
一
人
丨
Phân tích từ 一个个
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Từng cái một, từng người một (lượng từ)
Ví dụ (3)
请大家一个个排队进场。
Xin mọi người từng người một xếp hàng vào cổng.
树上的苹果一个个成熟了。
Táo trên cây từng quả một đã chín rồi.
困难被我们一个个克服了。
Khó khăn đã được chúng tôi lần lượt khắc phục từng cái một.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây