Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
龙井
lóng jǐng
Trà Long Tỉnh, Long Tỉnh
Hán việt: long tĩnh
—

Gợi nhớ

Từ "龙井" (lóng jǐng) nghĩa là "Trà Long Tỉnh, Long Tỉnh", ghép bởi: 龙 (lóng): con rồng + 井 (jǐng): giếng nước.

Thành phần cấu tạo

龙井
lóng jǐng
Trà Long Tỉnh, Long Tỉnh
龙
井

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Trà Long Tỉnh, Long Tỉnh
Ví dụ (3)
lái来háng zhōu杭州yī dìng一定yào要cháng cháng尝尝xī hú西湖lóng jǐng龙井。
Đến Hàng Châu nhất định phải nếm thử trà Long Tỉnh Tây Hồ.
lóng jǐng chá龙井茶pào泡chū lái出来tāng sè汤色qīng chè清澈。
Trà Long Tỉnh pha ra màu nước trong suốt.
mā ma妈妈sòng gěi送给bà ba爸爸yī hé一盒tè jí特级lóng jǐng龙井。
Mẹ tặng cho bố một hộp trà Long Tỉnh thượng hạng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây