集邮册
—
Phân tích từ 集邮册
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Album sưu tầm tem
Ví dụ (3)
爷爷保存着一本珍贵的集邮册。
Ông nội lưu giữ một cuốn album tem quý giá.
打开集邮册,里面贴满了世界各地的邮票。
Mở album tem ra, bên trong dán đầy tem các nơi trên thế giới.
我把新买的特种邮票放进了集邮册。
Tôi đã cho con tem đặc biệt mới mua vào trong album tem.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây