Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
太甜
tài tián
Quá ngọt
Hán việt: thái điềm
—

Gợi nhớ

Từ "太甜" (tài tián) nghĩa là "Quá ngọt", ghép bởi: 太 (tài): quá + 甜 (tián): Ngọt.

Thành phần cấu tạo

太甜
tài tián
Quá ngọt
大
丶
舌
甘

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Quá ngọt
Ví dụ (3)
zhè kuài这块dàngāo蛋糕tài tián太甜le了,wǒ我chī bù xià吃不下。
Miếng bánh kem này quá ngọt, tôi ăn không nổi.
qǐng shǎo请少fàng diǎn放点táng糖,bùyào不要tài tián太甜。
Xin hãy cho bớt đường, đừng quá ngọt.
nǎichá奶茶wèi dào味道tài tián太甜,róngyì容易fāpàng发胖。
Vị trà sữa quá ngọt, rất dễ bị béo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây