Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
周师傅
Zhōu shīfu
Chú Chu, thợ Chu (xưng h呼)
Hán việt: chu sư phu
—

Gợi nhớ

Từ "周师傅" (Zhōu shīfu) nghĩa là "Chú Chu, thợ Chu (xưng h呼)", ghép bởi: 周 (zhōu): tuần + 师 (shī): thầy giáo + 傅 (fù): Gia sư.

Thành phần cấu tạo

周师傅
Zhōu shīfu
Chú Chu, thợ Chu (xưng h呼)
冂
吉
师
亻
尃

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Chú Chu, thợ Chu (xưng h呼)
Ví dụ (3)
zhōu shī fu周师傅shì是yī wèi一位jīng yàn fēng fù经验丰富de的lǎo老sī jī司机。
Chú Chu là một bác tài già kinh nghiệm phong phú.
xiū shuǐ修水guǎn qǐng管请zhǎo找zhōu shī fu周师傅。
Sửa ống nước xin tìm thợ Chu.
zhōu shī fu周师傅rè qíng热情dì bāng地帮wǒ men我们bān搬xíng li行李。
Chú Chu nhiệt tình giúp chúng tôi chuyển hành lý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây