五十岁
wǔ shí suì
Năm mươi tuổi

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Năm mươi tuổi
Ví dụ (3)
qīnjīn niánzhèng hǎo shí suì
Cha năm nay vừa tròn năm mươi tuổi.
shí suìderén lěilefēng deyuè
Người năm mươi tuổi tích lũy trải nghiệm phong phú.
menwèi xíngle shí suìshēng yàn huì
Chúng tôi đã tổ chức tiệc sinh nhật 50 tuổi cho ông ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây