Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
挑战性
tiǎo zhàn xìng
Tính thử thách
—

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:Tính thử thách
Ví dụ (6)
zhè fèn这份gōng zuò工作fēi cháng非常yǒu有tiǎo zhàn xìng挑战性。
Công việc này vô cùng có tính thử thách.
kè fú克服nán tí难题zēng jiā增加le了rèn wu任务de的tiǎo zhàn xìng挑战性。
Khắc phục bài toán khó tăng thêm tính thử thách của nhiệm vụ.
tā他xǐ huān喜欢xuǎn zé选择jù yǒu具有tiǎo zhàn xìng挑战性de的shì yè事业。
Anh ấy thích lựa chọn sự nghiệp có tính thử thách.
zhè shì这是yī gè一个tiǎo zhàn xìng挑战性de的kè tí课题。
Đây là một đề tài mang tính thử thách.
miàn duì面对tiǎo zhàn xìng挑战性de的gōng zuò工作huán jìng环境。
Đối mặt môi trường làm việc mang tính thử thách.
2
Tính từ
Nghĩa:Mang tính thử thách

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây