低成本
—
Phân tích từ 低成本
Từ ghép (1)
Định nghĩa (2)
1
Tính từ
Nghĩa:Chi phí thấp, giá thành rẻ
Ví dụ (6)
低成本航空受到了年轻人的欢迎。
Hàng không chi phí thấp nhận được sự đón nhận của giới trẻ.
寻找低成本的生产方案。
Tìm kiếm phương án sản xuất chi phí thấp.
低成本模式降低了创业风险。
Mô hình chi phí thấp làm giảm rủi ro khởi nghiệp.
实现企业的低成本运营。
Thực hiện vận hành chi phí thấp của doanh nghiệp.
低成本是该产品的核心优势。
Chi phí thấp là ưu thế cốt lõi của sản phẩm này.
2
Danh từ
Nghĩa:Chi phí thấp
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây