乱丢垃圾
luàn diū lājī
Vứt rác bừa bãi

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Vứt rác bừa bãi
Ví dụ (3)
qǐngbǎo chígōng gòng wèi shēngqiè luàn diū
Xin hãy giữ gìn vệ sinh công cộng, tuyệt đối không vứt rác bừa bãi.
gōng yuánshè lejìn zhǐluàn diū dejǐng shì pái
Trong công viên đã đặt biển cảnh báo cấm vứt rác bừa bãi.
luàn diū huìwūr ǎn huán jìng
Vứt rác bừa bãi sẽ gây ô nhiễm môi trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây