Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一千二
yī qiān èr
Một nghìn hai trăm (1.200)
Hán việt: nhất thiên nhị
—

Gợi nhớ

Từ "一千二" (yī qiān èr) nghĩa là "Một nghìn hai trăm (1.200)", ghép bởi: 一 (yī): số một + 千 (qiān): một nghìn + 二 (èr): số hai.

Thành phần cấu tạo

一千二
yī qiān èr
Một nghìn hai trăm (1.200)
一
丿
十
二

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Một nghìn hai trăm (1.200)
Ví dụ (3)
zhè jiàn这件yǔ róng fú羽绒服dǎ zhé打折hòu后mài卖yīqiān'èr一千二。
Chiếc áo phao này sau khi giảm giá bán 1.200 tệ.
wǒ men我们xué xiào学校yī gòng一共yǒu有liǎng qiān míng两千名xué sheng学生,chū zhōng初中yǒu有yī qiān èr一千二。yī qiān èr一千二
Cấp hai trường chúng tôi có 1.200 học sinh.
měi ge每个yuè月fáng zū房租yì qiān èr bǎi kuài一千二百块yī qiān èr一千二。
Mỗi tháng tiền thuê nhà 1.200 tệ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây