李大哥
Lǐ dàgē
Anh Lý (xưng呼 thân mật)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Anh Lý (xưng呼 thân mật)
Ví dụ (3)
píng shífēi cháng xīnbāng zhùlín
Anh Lý bình thường vô cùng nhiệt tình giúp đỡ hàng xóm.
jīn tiān bāngjiā tái shànglelóu
Hôm nay anh Lý đã giúp tôi khiêng đồ nội thất lên tầng.
qǐng jiājiā chī wǎn fàn
Anh Lý mời mọi người đến nhà ăn tối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây