小个子
xiǎo gè zi
Người vóc dáng nhỏ bé

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Người vóc dáng nhỏ bé
Ví dụ (3)
bié kànshìxiǎo zilán qiúláifēi cháng líng huó
Đừng nhìn anh ấy là người vóc dáng nhỏ bé, chơi bóng rổ lên rất linh hoạt.
wèixiǎo zi niangpǎodefēi chángkuài
Cô gái vóc dáng nhỏ bé đó chạy rất nhanh.
xiǎo ziyǒunéng liàng
Người vóc dáng nhỏ bé cũng có năng lượng lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây