叫个不停
—
Phân tích từ 叫个不停
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Kêu không ngừng, hót/sủa liên hồi
Ví dụ (3)
树上的知了在夏天叫个不停。
Con ve ve trên cây vào mùa hè kêu không ngừng.
小狗看见陌生人就叫个不停。
Chú chó nhỏ nhìn thấy người lạ là sủa không ngừng.
小鸟在窗外叽叽喳喳叫个不停。
Chú chim nhỏ bên ngoài cửa sổ hót không ngừng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây