高度评价
—
Phân tích từ 高度评价
Định nghĩa (2)
1
Danh từ
Nghĩa:Đánh giá cao, sự tán thưởng lớn
Ví dụ (6)
专家们对这个科研成果给予了高度评价。
Các chuyên gia đã dành sự đánh giá cao cho thành quả nghiên cứu này.
赢得客户的高度的评价。高度评价
Giành được sự đánh giá cao của khách hàng.
该报告得到了领导的高度评价。
Bản báo cáo đó đã nhận được sự đánh giá cao của lãnh đạo.
校长高度评价了获奖学生的表现。
Hiệu trưởng đã đánh giá rất cao màn thể hiện của học sinh đoạt giải.
外媒高度评价中国经济发展。
Truyền thông nước ngoài đánh giá rất cao sự phát triển kinh tế Trung Quốc.
2
Động từ
Nghĩa:Đánh giá rất cao
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây