Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
好收成
hǎo shōu cheng
Vụ mùa bội thu, thu hoạch tốt
—

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Vụ mùa bội thu, thu hoạch tốt
Ví dụ (3)
jīn nián今年fēng tiáo yǔ shùn风调雨顺,nóng mín农民men们yíng lái迎来le了hǎo shōu cheng好收成。
Năm nay mưa thuận gió hòa, người nông dân đón chào vụ mùa bội thu.
yù zhù预祝qiū tiān秋天qǔ dé取得hǎo shōu cheng好收成。
Chúc trước mùa thu giành được vụ mùa bội thu.
xīn qín gēng yún辛勤耕耘huàn lái换来le了hǎo shōu cheng好收成。
Cày cấy siêng năng đã đổi lại được vụ mùa bội thu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây