Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
五千块
wǔ qiān kuài
Năm nghìn tệ (5.000)
Hán việt: ngũ thiên khối
—

Gợi nhớ

Từ "五千块" (wǔ qiān kuài) nghĩa là "Năm nghìn tệ (5.000)", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 千 (qiān): một nghìn + 块 (kuài): tệ.

Thành phần cấu tạo

五千块
wǔ qiān kuài
Năm nghìn tệ (5.000)
二
𠃌
丿
十
土
夬

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Năm nghìn tệ (5.000)
Ví dụ (3)
zhè tái这台yè jīng diàn shì液晶电视shòu jià售价wǔ qiān kuài五千块。
Chiếc tivi màn hình tinh thể thể lỏng này bán giá 5.000 tệ.
tā他gěi给fù mǔ父母fā le发了wǔ qiān kuài五千块de的hóng bāo红包。
Anh ấy phát lì xì 5.000 tệ cho cha mẹ.
jiāo le交了wǔ qiān kuài五千块yā jīn押金。wǔ qiān kuài五千块
Đã nộp 5.000 tệ tiền đặt cọc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây