杰出贡献
jié chū gòng xiàn
Cống hiến kiệt xuất, đóng góp xuất sắc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cống hiến kiệt xuất, đóng góp xuất sắc
Ví dụ (3)
zhèng shòu jié chūgòng xiàn jiǎngjié chū gòng xiàn
Chính phủ trao tặng cho anh ấy "Giải thưởng cống hiến kiệt xuất".
zài xuélǐng dejié chū gòng xiànzào lerén lèijié chū gòng xiàn
Cống hiến kiệt xuất của anh ấy trong lĩnh vực y học đã tạo phúc cho nhân loại.
gǎn xièwèigōng zuò chūdejié chū gòng xiànjié chū gòng xiàn
Cảm ơn anh ấy vì đóng góp xuất sắc làm ra cho công ty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây