一面镜子
yī miàn jìng zi
Một tấm gương

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Một tấm gương
Ví dụ (3)
qiáng shàngguàzhe miànmíng liàngdejìng zi miàn jìng zi miàn jìng zi
Trên tường treo một tấm gương lớn sáng rực.
shǐshì miàn jìng zizhào liàngwèi lái miàn jìng zi
Lịch sử là một tấm gương, soi sáng tương lai.
mǎile miànbiàn xié便dexiǎo shǒujìng miàn jìng zi miàn jìng zi
Đã mua một tấm gương tay nhỏ tiện lợi mang theo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây