感谢您
gǎn xiè nín
cảm ơn ngài, cảm tạ ông/bà

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:cảm ơn ngài, cảm tạ ông/bà
Ví dụ (3)
gǎn xiè níndehuì yǎnràngyǒu huìjiā zhè geyōu xiùdekāi tuán duì
Cảm ơn con mắt tinh tường của ngài đã cho tôi cơ hội được gia nhập đội ngũ phát triển xuất sắc này.
fēi chánggǎn xiè nínbǎi máng zhī zhōngchōu kōng láicān jiā mendexīnchǎn pǐn huì
Vô cùng cảm ơn ngài đã dành thời gian bận rộn đến tham dự buổi ra mắt sản phẩm mới của chúng tôi.
gǎn xiè nínde jiězhī chízhù nínjiār énshēng huó kuài
Cảm ơn sự thấu hiểu và ủng hộ của bạn, chúc bạn và gia đình có cuộc sống vui vẻ!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây