呼吸困难
hū xī kùn nán
khó thở

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:khó thở
Ví dụ (3)
shēngyán zhòngdeyào guò mǐnshíhuàn zhěkěn éngchū xiàn zhěn kùn nánshèn zhìxiū
Khi xảy ra tình trạng dị ứng thuốc nghiêm trọng, bệnh nhân có thể xuất hiện phát ban, khó thở, thậm chí là sốc.
gāng xiàhuǒ chēdeshí hougāo yuánfǎn yìngjiùláiletóu tòng liè kùn nán
Vừa xuống tàu thì phản ứng độ cao ập đến - đau đầu như búa bổ, hít thở khó khăn.
lǎor én jiāhuàn yǒumàn xìngxiào chuǎntiān zhuǎn lěng shíróng zuòbìngbàn suí kùn nán
Ông cụ mắc bệnh hen suyễn mãn tính, khi trời trở lạnh dễ tái phát và kèm theo triệu chứng khó thở.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây