Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
很丑
hěn chǒu
rất xấu, rất khó coi
Hán việt: hẫn sửu
—

Gợi nhớ

Từ "很丑" (hěn chǒu) nghĩa là "rất xấu, rất khó coi", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 丑 (chǒu): Xấu xí.

Thành phần cấu tạo

很丑
hěn chǒu
rất xấu, rất khó coi
彳
艮
丑

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:rất xấu, rất khó coi
Ví dụ (3)
suīr án虽然zhè这zhī只liú làng gǒu流浪狗zhǎng de长得hěn chǒu很丑,shēn shang身上hái yǒu还有bā疤,dàn但tā它de的yǎn shén眼神què却fēi cháng非常wēnr óu温柔。
Mặc dù chú chó hoang này trông rất xấu, trên người còn có sẹo, nhưng ánh mắt của nó lại rất dịu dàng.
tā他méi没zhù yì注意bǎ把mò shuǐ墨水sǎ洒zài在le了bái chèn shān白衬衫shàng上,rǎn chū染出le了yí dà kuài一大块hēi bān黑斑,kàn qǐ lái看起来hěn chǒu很丑。
Anh ấy sơ ý làm đổ mực lên áo sơ mi trắng, nhuộm thành một vết đen lớn, trông rất xấu xí.
zhè zuò这座xīn jiàn新建de的diāo sù雕塑zào xíng造型qí tè奇特,hěn duō很多shì mín市民dōu都bào yuàn抱怨tā它bù jǐn不仅méi yǒu没有yì shù艺术gǎn感,ér qiě而且hěn chǒu很丑。
Bức tượng điêu khắc mới xây này có tạo hình kỳ lạ, rất nhiều người dân đều phàn nàn nó không chỉ không có tính nghệ thuật, mà còn rất khó coi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây