小苏打
xiǎo sū dǎ
Muối nở (Baking soda)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Muối nở (Baking soda)
Ví dụ (3)
zàiqīng shū càishíjiā diǎnxiǎo yǒu xiào chúnóng yàocán liú
Khi rửa rau củ thêm một chút baking soda, có thể loại bỏ dư lượng thuốc trừ sâu một cách hiệu quả.
yòngxiǎo bái hùn néngqīng sōng chúchú fángtáimiàn shàngdewán yóu
Pha trộn baking soda và giấm trắng có thể dễ dàng đánh bay vết dầu mỡ cứng đầu trên mặt bếp.
kǎodàng āodeshí houpèi fāng yàofàngshǎo xiǎo láiràngmiàn péng zhàng
Khi nướng bánh ngọt, trong công thức cần cho một ít baking soda để bột nở ra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây