Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
惊悚
jīng sǒng
Kinh dị, rùng rợn, kinh hãi
Hán việt: kinh sủng
—

Gợi nhớ

Từ "惊悚" (jīng sǒng) mang nghĩa "Kinh dị, rùng rợn, kinh hãi", kết hợp bởi 惊 (jīng - kinh): "kinh ngạc" + 悚 (sǒng - sủng): "hoảng sợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 惊: Trái tim (忄) bỗng đập thình thịch khi lần đầu nhìn thấy lầu cao chốn kinh đô (京) tráng lệ nên vô cùng kinh ngạc, giật mình (惊). • Chữ 悚: Trái tim (忄) như bị bó chặt lại (束) không thở nổi khi đối mặt với hiểm nguy bất ngờ, diễn tả cảm giác rùng mình, hoảng sợ, khiếp sợ (悚).

Thành phần cấu tạo

惊悚
jīng sǒng
Kinh dị, rùng rợn, kinh hãi
惊
jīng • kinh
kinh ngạc
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao / âm đọc (bên phải)
悚
sǒng • sủng
hoảng sợ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Kinh dị, rùng rợn, kinh hãi
Ví dụ (3)
zhè这bù部jīngsǒng惊悚diànyǐng电影ràng让guānzhòngmen观众们tǐyàn体验dào到le了jīnghún惊魂de的gǎnjué感觉。
Bộ phim kinh dị này đã cho khán giả trải nghiệm cảm giác kinh hồn bạt vía.
This thriller movie made the audience experience a terrifying feeling.
shēnyè深夜lǐ里tūrán突然chuánlái传来de的qīlì凄厉jiānjiàoshēng尖叫声,ràng让rén人juéde觉得máogǔsǒngrán毛骨悚然,shífēn十分jīngsǒng惊悚。
Tiếng thét chói tai bất chợt vang lên trong đêm khuya khiến người ta sởn gai ốc, vô cùng kinh hãi.
The sudden shrill scream in the middle of the night made people feel creepy and deeply horrified.
tā他zuì最xǐhuan喜欢kàn看nà那zhǒng种qíngjié情节diēdàng跌宕qǐfú起伏de的xuányí悬疑jīngsǒng惊悚xiǎoshuō小说。
Anh ấy thích đọc nhất là loại tiểu thuyết kinh dị hồi hộp có tình tiết thăng trầm.
He likes to read suspense thriller novels with ups and downs in the plot the most.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây