Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
龙井茶
lóng jǐng chá
Trà Long Tỉnh
Hán việt: long tĩnh trà
—

Gợi nhớ

Từ "龙井茶" (lóng jǐng chá) nghĩa là "Trà Long Tỉnh", ghép bởi: 龙 (lóng): con rồng + 井 (jǐng): giếng nước + 茶 (chá): trà.

Thành phần cấu tạo

龙井茶
lóng jǐng chá
Trà Long Tỉnh
龙
井
艹
人
木

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Trà Long Tỉnh
Ví dụ (3)
lóng jǐng chá龙井茶shì是zhōng guó中国zhī míng知名de的nóng chǎn pǐn农产品dì lǐ地理biāo zhì标志bǎo hù保护chǎn pǐn产品。
"Trà Long Tỉnh" là sản phẩm bảo hộ chỉ dẫn địa lý nông sản nổi tiếng của Trung Quốc.
chūn tiān春天cǎi zhāi采摘de的xī hú西湖lóng jǐng chá龙井茶,pào泡chū lái出来de的chá shuǐ茶水qīng xiāng清香pū bí扑鼻。
Trà Long Tỉnh Tây Hồ hái vào mùa xuân, nước trà pha ra có mùi thơm thoang thoảng nức mũi.
yé ye爷爷zuì最xǐ huān喜欢yòng用nà tào那套zǐ shā hú紫砂壶lái来pào泡shàng上hǎo好de的lóng jǐng chá龙井茶zhāo dài招待kèr en客人。
Ông nội thích dùng bộ ấm tử sa đó để pha loại trà Long Tỉnh hảo hạng nhất chiêu đãi khách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây